Lito thép siêu nhẹ

Trạng thái: Hết hàng
Thép mạ VNTRUSS với dây chuyền sản xuất theo quy chuẩn hiện đại ứng dụng công nghệ PLC cho phép nhập dữ liệu từ phần mền thiết kế. Cho ra sản phẩm đúng kích thước và thông số....
- +

Thép mạ VNTRUSS với dây chuyền sản xuất theo quy chuẩn hiện đại ứng dụng công nghệ  PLC cho phép nhập dữ liệu từ phần mền thiết kế. Cho ra sản phẩm đúng kích thước và thông số.


Thông tin sản phẩm

Tên sản phẩm Thép nhẹ VNTRUSS 
Thương hiệu VNTRUSS
Chất liệu Thép mạ hợp kim nhôm
Màu sắc Trắng bạc
Đơn vị đo mét dài (md)
Khối lượng 8 kg/m2
Bảo hành 20 năm
Độ bền 50 năm
Độ thấm nước Không
Tình trạng sản phẩm Còn hàng

 


Đặc điểm sản phẩm

Được chế tạo từ thép cường độ cao ZINCALUME G550-AZ100/AZ150, khung kèo VNTRUSS có khả năng chống ăn mòn cao nhờ vào 2 chế độ hoạt động

  • Thành phần nhôm sẽ tạo một lớn Oxit Nhôm có nhiệm vụ bảo vệ sự tàn phá của khí hậu khắc nghiệt cho lớp thép nền bên trong.
  • Lớp kẽm hay còn gọi là bảo vệ ca-tốt có nhiệm vụ bảo vệ lớp thép nền bên trong nếu bề mặt thép bị trầu xướt và bề mặt các mặt cắt.

Trọng lượng nhẹ và tiết kiệm

  • Trong lượng của hệ gian khung thép VNTRUSS khoảng 8kg/m2, nhẹ gấp 3 lần so với sắt đen truyền thống và nhẹ gấp 25 so với mái bê tông cốt thép.
  • Làm giảm chi phí đầu tư cho hạng mục móng và dằm.
  • Khả năng chống rỉ sét và đưuọc cắt theo quy cách đặt hàng nên giảm chi phí nhân công, vật tư và quản lý.
  • Liên kết bằng vít tự khoan nên rút ngắn thời gian thi công.

Bảo hành

  • Bảo hành phần thi công 24 tháng.
  • Bảo hành lớp mạ chống thủng 20 năm.

Tiêu chuẩn thiết kế

1.Tiêu chuẩn tải trọng và tác động:

  • TCVN 2737 - 1995
  • Thuyết minh tính toán SAP2000
  • Tiêu chuẩn Úc AS/NZ 4600 - 1996
  • Độ võng kèo theo phương đứng = L/250
  • Độ võng cà gồ theo phương đứng =L/150

2. Vít tự khoan liên kế, mạ kẽm loại 12-14x20mm - Hex có cường độ chịu cắt >= 6.8KN

3. Bulong đạn M10 - M12 x 100

3. Tiêu Chuẩn sản xuất phôi thép: Úc AS 1379(G550); Nhật JIS G3321


Trọng Lượng Thiết kế

1. Tỉnh tải (kg/m2): 

  • Ngói: 60kg/m2 (n=1.1)
  • Trọng lượng bản thân kèo: 15kg/m2
  • Trần: 10kg/m2

2. Hoạt tải: 30kg/m2 (n=1.2)

Tải trọng gió: W-Wo x k x c = 86kg/m2 (n=1.2)

+ Áp lực gió ( Vùng IIA: Wo=83kg/m2 )

+ Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình K=1.29

+ Hệ số khí động: c=0.8


Hình ảnh tiêu biểu

 

Nội dung tùy chỉnh viết ở đây